Giá vàng hôm nay 27/4/2023 có sự điều chỉnh giảm nhẹ từ 50.000 đến 100.000 đồng/ lượng. Cụ thể: Giá vàng miếng SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 67.100.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng. Giá vàng nhẫn 9999 SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 55.800.000 và bán ra 56.800.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.400.000 và bán ra 66.900.000 đồng.
Giá vàng PNJ, hiện tại mua vào 66.550.000 và bán ra 67.150.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.450.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu, hiện tại mua vào 66.470.000 và bán ra 67.030.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.400.000 và bán ra 66.900.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng , hiện tại mua vào 55.100.000 và bán ra 55.700.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng, hiện tại mua vào 54.100.000 và bán ra 55.100.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng, hiện tại mua vào 53.800.000 và bán ra 54.800.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng, hiện tại mua vào 38.900.000 và bán ra 40.400.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng, hiện tại mua vào 34.100.000 và bán ra 35.100.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng, hiện tại mua vào 33.100.000 và bán ra 34.100.000 đồng.
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng cao nhất hiện nay
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| SJC PNJ | 66.550.000 | 67.150.000 |
| SJC DOJI | 66.450.000 | 67.050.000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 66.450.000 | 67.050.000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 66.470.000 | 67.030.000 |
| MI HỒNG SJC | 66.400.000 ▼100K |
66.900.000 ▼100K |
| SJC HÀ NỘI | 66.500.000 ▼50K |
67.120.000 ▼50K |
| SJC ĐÀ NẴNG | 66.500.000 ▼50K |
67.120.000 ▼50K |
| SJC HCM | 66.500.000 ▼50K |
67.100.000 ▼50K |
| MI HỒNG 24k 9999 | 55.100.000 | 55.700.000 |
| GIAO THỦY 24k 99,9 | 55.500.000 ▼50K |
55.900.000 ▼50K |
| NHẪN SJC 24K 99,99 | 55.800.000 ▼50K |
56.800.000 ▼50K |
| NỮ TRANG 24K 99,99 | 55.600.000 ▼50K |
56.400.000 ▼50K |
| NỮ TRANG 24K 99% | 54.542.000 ▼49K |
55.842.000 ▼49K |
| NỮ TRANG 18K 75% | 40.454.000 ▼38K |
42.454.000 ▼38K |
| NỮ TRANG 14K 58,3% | 31.034.000 ▼30K |
33.034.000 ▼30K |
| NỮ TRANG 10K 41% | 21.671.000 ▼21K |
23.671.000 ▼21K |
Giá vàng thế giới hiện đang giao dịch quanh mức 1.992,3 USD mỗi Ounce, tăng 3.7 USD so với giá lúc mở cửa. Tỷ giá USD hôm nay theo ngân hàng Vietcombank là 23.645 đồng. Qui đổi giá vàng thế giới tương đương 56,7 triệu mỗi lượng.
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 27/4/2023 theo ngân hàng Vietcombank
Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.100 VND/AUD và bán ra 15.744 VND/AUD giảm 79 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 16.775 VND/CAD và bán ra 17.491 VND/CAD giảm 24 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.693 VND/CHF và bán ra 26.788 VND/CHF tăng 33 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.544 VND/DKK tăng 21 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 25.255 VND/EUR và bán ra 26.669 VND/EUR tăng 161 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.519 VND/GBP và bán ra 29.735 VND/GBP tăng 125 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.914 VND/HKD và bán ra 3.038 VND/HKD giảm 1 VND/HKD so với hôm qua.
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 297 VND/INR
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.323 VND/SEK giảm 2 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.135 VND/SGD và bán ra 17.865 VND/SGD tăng 27 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 607 VND/THB và bán ra 701 VND/THB tăng 5 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.275 VND/USD và bán ra 23.645 VND/USD giảm 5 VND/USD so với hôm qua.
| Mã ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| AUD | 15.100 | 15.744 |
| CAD | 16.775 | 17.491 |
| CHF | 25.693 | 26.788 |
| CNY | 3.319 | 3.461 |
| DKK | 0 | 3.544 |
| EUR | 25.255 | 26.669 |
| GBP | 28.519 | 29.735 |
| HKD | 2.914 | 3.038 |
| INR | 0 | 297 |
| JPY | 170 | 180 |
| KRW | 15 | 18 |
| KWD | 0 | 79.513 |
| MYR | 0 | 5.325 |
| NOK | 0 | 2.255 |
| RUB | 0 | 302 |
| SAR | 0 | 6.490 |
| SEK | 0 | 2.323 |
| SGD | 17.135 | 17.865 |
| THB | 607 | 701 |
| USD | 23.275 | 23.645 |