
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 15/04/2026
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
|---|---|---|
| VÀNG MIẾNG SJC | 170.500.000 | 173.000.000 |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 170.500.000 | 173.000.000 |
| SJC MI HỒNG | 170.700.000 | 172.200.000 |
| SJC BTMC | 170.000.000 | 173.000.000 |
| SJC PHÚ QUÝ | 170.000.000 | 173.000.000 |
| SJC DOJI | 170.500.000 | 173.000.000 |
Giá VÀNG MIẾNG SJC PNJ hiện đang niêm yết ở mức 170.500.000 - 173.000.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC MI HỒNG hiện đang niêm yết ở mức 170.700.000 - 172.200.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC BTMC hiện đang niêm yết ở mức 170.000.000 - 173.000.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ hiện đang niêm yết ở mức 170.000.000 - 173.000.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC DOJI hiện đang niêm yết ở mức 170.500.000 - 173.000.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Mức điều chỉnh tăng giảm trên đây là so với ngày trước đó, đơn vị tính đồng/lượng.
Bảng giá vàng tại công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L, 10L, 1KG | 170.500.000 | 173.000.000 |
| SJC 5 chỉ | 170.500.000 | 173.020.000 |
| SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 170.500.000 | 173.030.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 170.200.000 | 172.700.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 170.200.000 | 172.800.000 |
| Nữ trang 99,99% | 168.200.000 | 171.200.000 |
| Nữ trang 99% | 163.004.000 | 169.504.000 |
| Nữ trang 75% | 119.662.000 | 128.562.000 |
| Nữ trang 68% | 107.677.000 | 116.577.000 |
| Nữ trang 61% | 95.692.000 | 104.592.000 |
| Nữ trang 58,3% | 91.069.000 | 99.969.000 |
| Nữ trang 41.7% | 62.647.000 | 71.547.000 |
Giá vàng miếng SJC tại công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn hôm nay hiện đang niêm yết ở mức 170.500.000 - 173.000.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 170.500.000 - 173.020.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 0.5, 1, 2 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 170.500.000 - 173.030.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 170.200.000 - 172.700.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 170.200.000 - 172.800.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99,99% hiện đang niêm yết ở mức 168.200.000 - 171.200.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99% hiện đang niêm yết ở mức 163.004.000 - 169.504.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 75% hiện đang niêm yết ở mức 119.662.000 - 128.562.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 68% hiện đang niêm yết ở mức 107.677.000 - 116.577.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 61% hiện đang niêm yết ở mức 95.692.000 - 104.592.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 58,3% hiện đang niêm yết ở mức 91.069.000 - 99.969.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 41.7% hiện đang niêm yết ở mức 62.647.000 - 71.547.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng tại hiệp hội vàng bạc giao thủy hải hậu hôm nay
| Loại Vàng | Giá Mua | Giá Bán |
|---|---|---|
| 0 | Cập nhật | Cập nhật |
(Giá tham khảo cập nhật lúc 18:20 14/04/2026)
Trên đây là giá vàng giá vàng 4 số 9, hiệp hội vàng bạc Giao Thủy Hải Hậu, hiệp hội vàng bạc Giao Thủy hôm nay, Hải Hậu, Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ, MI HỒNG, PHÚ QUÝ SJC…