
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 15/10/2026
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
|---|---|---|
| VÀNG MIẾNG SJC | 140.300.000 | 143.300.000 |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 140.300.000 | 143.300.000 |
| SJC MI HỒNG | 141.000.000 | 142.500.000 |
| SJC BTMC | 138.800.000 | 143.300.000 |
| SJC PHÚ QUÝ | 139.800.000 | 143.300.000 |
| SJC DOJI | 140.300.000 | 143.300.000 |
Giá VÀNG MIẾNG SJC PNJ hiện đang niêm yết ở mức 140.300.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC MI HỒNG hiện đang niêm yết ở mức 141.000.000 - 142.500.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC BTMC hiện đang niêm yết ở mức 138.800.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ hiện đang niêm yết ở mức 139.800.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC DOJI hiện đang niêm yết ở mức 140.300.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Mức điều chỉnh tăng giảm trên đây là so với ngày trước đó, đơn vị tính đồng/lượng.
Bảng giá vàng tại công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 | 143.300.000 |
| SJC 5 chỉ | 140.300.000 | 143.320.000 |
| SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.300.000 | 143.330.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 139.800.000 | 142.800.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 139.800.000 | 142.900.000 |
| Nữ trang 99,99% | 137.300.000 | 141.800.000 |
| Nữ trang 99% | 133.396.000 | 140.396.000 |
| Nữ trang 75% | 96.711.000 | 106.511.000 |
| Nữ trang 68% | 86.784.000 | 96.584.000 |
| Nữ trang 61% | 76.857.000 | 86.657.000 |
| Nữ trang 58,3% | 73.028.000 | 82.828.000 |
| Nữ trang 41,7% | 49.487.000 | 59.287.000 |
Giá vàng miếng SJC tại công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn hôm nay hiện đang niêm yết ở mức 140.300.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 140.300.000 - 143.320.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 140.300.000 - 143.330.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 139.800.000 - 142.800.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 139.800.000 - 142.900.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99,99% hiện đang niêm yết ở mức 137.300.000 - 141.800.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99% hiện đang niêm yết ở mức 133.396.000 - 140.396.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 75% hiện đang niêm yết ở mức 96.711.000 - 106.511.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 68% hiện đang niêm yết ở mức 86.784.000 - 96.584.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 61% hiện đang niêm yết ở mức 76.857.000 - 86.657.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 58,3% hiện đang niêm yết ở mức 73.028.000 - 82.828.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 41,7% hiện đang niêm yết ở mức 49.487.000 - 59.287.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng tại hiệp hội vàng bạc giao thủy hải hậu hôm nay
| Loại Vàng | Mua Vào (VNĐ/chỉ) | Bán Ra (VNĐ/chỉ) |
|---|---|---|
| Giá vàng 24k 99,99 | 13.230.000 | 13.430.000 |
Giá vàng tham khảo cập nhật: 08:47:27 - 14/10/2026
Trên đây là giá vàng giá vàng 4 số 9, hiệp hội vàng bạc Giao Thủy Hải Hậu, hiệp hội vàng bạc Giao Thủy hôm nay, Hải Hậu, Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ, MI HỒNG, PHÚ QUÝ SJC…