Giá vàng thế giới hiện đang giao dịch quanh mức 1.986,8 USD mỗi Ounce, giảm 2 USD so với giá lúc mở cửa phiên hôm nay 28/4/2023. Tỷ giá USD hôm nay theo ngân hàng Vietcombank là 23.630 đồng. Qui đổi giá vàng thế giới tương đương 56,5 triệu mỗi lượng.
Ở thị trường trong nước giá vàng hôm nay 27/4/2023 có sự điều chỉnh tăng giảm trái chiều, phạm vi điều chỉnh từ giảm 150.000 đến tăng 50.000 đồng/lượng. Cụ thể:
Giá vàng PNJ, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.550.000 và bán ra 66.950.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.570.000 và bán ra 67.080.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng
Giá vàng nhẫn 9999 SJC có sự điều chỉnh giảm 150.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 55.750.000 và bán ra 56.750.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.550.000 và bán ra 66.950.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra , hiện tại mua vào 55.200.000 và bán ra 55.700.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng, hiện tại mua vào 54.200.000 và bán ra 55.200.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng, hiện tại mua vào 53.900.000 và bán ra 54.900.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng, hiện tại mua vào 38.900.000 và bán ra 40.400.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng, hiện tại mua vào 34.100.000 và bán ra 35.100.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng, hiện tại mua vào 33.100.000 và bán ra 34.100.000 đồng.
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| SJC PNJ | 66.600.000 | 67.200.000 |
| SJC DOJI | 66.500.000 | 67.100.000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 66.450.000 | 67.050.000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 66.570.000 ▼50K |
67.080.000 ▼100K |
| MI HỒNG SJC | 66.550.000 ▼50K |
66.950.000 ▼100K |
| SJC HÀ NỘI | 66.600.000 ▲50K |
67.220.000 ▲50K |
| SJC ĐÀ NẴNG | 66.600.000 ▲50K |
67.220.000 ▲50K |
| SJC HCM | 66.600.000 ▲50K |
67.200.000 ▲50K |
| MI HỒNG 24k 9999 | 55.200.000 | 55.700.000 ▼100K |
| GIAO THỦY 24k 99,9 | 55.450.000 ▼100K |
55.850.000 ▼100K |
| NHẪN SJC 24K 99,99 | 55.750.000 ▼150K |
56.750.000 ▼150K |
| NỮ TRANG 24K 99,99 | 55.550.000 ▼150K |
56.350.000 ▼150K |
| NỮ TRANG 24K 99% | 54.492.000 ▼149K |
55.792.000 ▼149K |
| NỮ TRANG 18K 75% | 40.417.000 ▼112K |
42.417.000 ▼112K |
| NỮ TRANG 14K 58,3% | 31.005.000 ▼88K |
33.005.000 ▼88K |
| NỮ TRANG 10K 41% | 21.650.000 ▼63K |
23.650.000 ▼63K |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/4/2023 theo ngân hàng Vietcombank
Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.161 VND/AUD và bán ra 15.807 VND/AUD tăng 16 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 16.813 VND/CAD và bán ra 17.530 VND/CAD tăng 40 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.590 VND/CHF và bán ra 26.681 VND/CHF giảm 90 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.538 VND/DKK giảm 7 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 25.209 VND/EUR và bán ra 26.621 VND/EUR giảm 50 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.551 VND/GBP và bán ra 29.768 VND/GBP tăng 52 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.912 VND/HKD và bán ra 3.036 VND/HKD
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 297 VND/INR
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.328 VND/SEK tăng 2 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.129 VND/SGD và bán ra 17.859 VND/SGD giảm 2 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 607 VND/THB và bán ra 700 VND/THB giảm 2 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.260 VND/USD và bán ra 23.630 VND/USD