
BẢNG GIÁ VÀNG SJC 08/10/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L, 10L, 1KG | 140.000.000 | 143.000.000 |
| SJC 5 chỉ | 140.000.000 | 143.020.000 |
| SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.000.000 | 143.030.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 139.500.000 | 142.500.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 139.500.000 | 142.600.000 |
| Nữ trang 99,99% | 137.000.000 | 141.500.000 |
| Nữ trang 99% | 133.099.000 | 140.099.000 |
| Nữ trang 75% | 96.486.000 | 106.286.000 |
| Nữ trang 68% | 86.580.000 | 96.380.000 |
| Nữ trang 61% | 76.674.000 | 86.474.000 |
| Nữ trang 58,3% | 72.853.000 | 82.653.000 |
Giá vàng SJC 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 140.000.000 - 143.020.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 140.000.000 - 143.030.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 139.500.000 - 142.500.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 139.500.000 - 142.600.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99,99% hiện đang niêm yết ở mức 137.000.000 - 141.500.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99% hiện đang niêm yết ở mức 133.099.000 - 140.099.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 75% hiện đang niêm yết ở mức 96.486.000 - 106.286.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 68% hiện đang niêm yết ở mức 86.580.000 - 96.380.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 61% hiện đang niêm yết ở mức 76.674.000 - 86.474.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 58,3% hiện đang niêm yết ở mức 72.853.000 - 82.653.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.