
BẢNG GIÁ VÀNG SJC 10/10/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 | 144.800.000 |
| SJC 5 chỉ | 141.800.000 | 144.820.000 |
| SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.800.000 | 144.830.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 141.300.000 | 144.300.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 141.300.000 | 144.400.000 |
| Nữ trang 99,99% | 138.800.000 | 143.300.000 |
| Nữ trang 99% | 134.881.000 | 141.881.000 |
| Nữ trang 75% | 97.836.000 | 107.636.000 |
| Nữ trang 68% | 87.804.000 | 97.604.000 |
| Nữ trang 61% | 77.772.000 | 87.572.000 |
| Nữ trang 58,3% | 73.902.000 | 83.702.000 |
Giá vàng SJC 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 141.800.000 - 144.820.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 141.800.000 - 144.830.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 141.300.000 - 144.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ hiện đang niêm yết ở mức 141.300.000 - 144.400.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99,99% hiện đang niêm yết ở mức 138.800.000 - 143.300.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 99% hiện đang niêm yết ở mức 134.881.000 - 141.881.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 75% hiện đang niêm yết ở mức 97.836.000 - 107.636.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 68% hiện đang niêm yết ở mức 87.804.000 - 97.604.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 61% hiện đang niêm yết ở mức 77.772.000 - 87.572.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng Nữ trang 58,3% hiện đang niêm yết ở mức 73.902.000 - 83.702.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.