Giá vàng hôm nay 26/4/2023 tiếp tục tăng nhẹ từ 50.000 đến 100.000 đồng/lượng so với giá cuối phiên ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá vàng PNJ, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 66.900.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.400.000 và bán ra 67.000.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu, hiện tại mua vào 66.470.000 và bán ra 67.030.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC, hiện tại mua vào 66.450.000 và bán ra 67.050.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng
Giá vàng nhẫn 9999 SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 55.850.000 và bán ra 56.850.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 66.900.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 55.100.000 và bán ra 55.700.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 54.100.000 và bán ra 55.100.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 53.800.000 và bán ra 54.800.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng, hiện tại mua vào 38.900.000 và bán ra 40.400.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng, hiện tại mua vào 34.100.000 và bán ra 35.100.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng, hiện tại mua vào 33.100.000 và bán ra 34.100.000 đồng.
Bảng giá vàng trong nước cập nhật lúc 9 giờ 30 ngày 26/4/2023
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| SJC PNJ | 66.500.000 | 67.050.000 |
| SJC DOJI | 66.400.000 | 67.000.000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 66.450.000 | 67.050.000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 66.470.000 | 67.030.000 |
| MI HỒNG SJC | 66.500.000 ▲50K |
66.900.000 ▲50K |
| SJC HÀ NỘI | 66.450.000 | 67.070.000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 66.450.000 | 67.070.000 |
| SJC HCM | 66.450.000 | 67.050.000 |
| MI HỒNG 24k 9999 | 55.100.000 ▲100K |
55.700.000 ▲100K |
| GIAO THỦY 24k 99,9 | 55.500.000 ▲100K |
55.900.000 ▲100K |
| NHẪN SJC 24K 99,99 | 55.850.000 ▲50K |
56.850.000 ▲50K |
| NỮ TRANG 24K 99,99 | 55.650.000 ▲50K |
56.450.000 ▲50K |
| NỮ TRANG 24K 99% | 54.591.000 ▲49K |
55.891.000 ▲49K |
| NỮ TRANG 18K 75% | 40.492.000 ▲38K |
42.492.000 ▲38K |
| NỮ TRANG 14K 58,3% | 31.064.000 ▲30K |
33.064.000 ▲30K |
| NỮ TRANG 10K 41% | 21.692.000 ▲21K |
23.692.000 ▲21K |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 26/4/2023 theo ngân hàng Vietcombank
Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.176 VND/AUD và bán ra 15.823 VND/AUD giảm 153 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 16.799 VND/CAD và bán ra 17.515 VND/CAD giảm 114 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.661 VND/CHF và bán ra 26.755 VND/CHF giảm 145 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.523 VND/DKK giảm 27 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 25.102 VND/EUR và bán ra 26.508 VND/EUR giảm 201 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.399 VND/GBP và bán ra 29.610 VND/GBP giảm 198 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.915 VND/HKD và bán ra 3.039 VND/HKD
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 297 VND/INR
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.325 VND/SEK giảm 15 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.109 VND/SGD và bán ra 17.838 VND/SGD giảm 63 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 603 VND/THB và bán ra 696 VND/THB giảm 2 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.280 VND/USD và bán ra 23.650 VND/USD.