Giá vàng hôm nay 11/5/2023 có sự điều chỉnh tăng nhẹ từ 50.000 đến 100.000 đồng/lượng. Giá niêm yết cụ thể như sau:
Giá vàng PNJ, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.150.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở chiều bán ra , hiện tại mua vào 66.700.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.570.000 và bán ra 67.130.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng
Giá vàng nhẫn 9999 SJC, hiện tại mua vào 56.450.000 và bán ra 57.450.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở chiều bán ra , hiện tại mua vào 66.700.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng , hiện tại mua vào 55.900.000 và bán ra 56.400.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng, hiện tại mua vào 54.900.000 và bán ra 55.900.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng, hiện tại mua vào 54.600.000 và bán ra 55.600.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng, hiện tại mua vào 39.300.000 và bán ra 40.800.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng, hiện tại mua vào 34.500.000 và bán ra 35.500.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng, hiện tại mua vào 33.500.000 và bán ra 34.500.000 đồng.
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| SJC PNJ | 66.600.000 | 67.150.000 |
| SJC DOJI | 66.500.000 | 67.100.000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 66.550.000 ▲50K |
67.150.000 ▲50K |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 66.570.000 ▲50K |
67.130.000 ▲50K |
| MI HỒNG SJC | 66.700.000 | 67.050.000 ▲50K |
| SJC HÀ NỘI | 66.600.000 ▲100K |
67.220.000 ▲100K |
| SJC ĐÀ NẴNG | 66.600.000 ▲100K |
67.220.000 ▲100K |
| SJC HCM | 66.600.000 ▲100K |
67.200.000 ▲100K |
| MI HỒNG 24k 9999 | 55.900.000 | 56.400.000 |
| GIAO THỦY 24k 99,9 | 56.300.000 ▲100K |
56.700.000 ▲100K |
| NHẪN SJC 24K 99,99 | 56.450.000 | 57.450.000 |
| NỮ TRANG 24K 99,99 | 56.250.000 | 57.050.000 |
| NỮ TRANG 24K 99% | 55.185.000 | 56.485.000 |
| NỮ TRANG 18K 75% | 40.942.000 | 42.942.000 |
| NỮ TRANG 14K 58,3% | 31.413.000 | 33.413.000 |
| NỮ TRANG 10K 41% | 21.942.000 | 23.942.000 |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/5/2023 theo ngân hàng Vietcombank
Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.524 VND/AUD và bán ra 16.186 VND/AUD tăng 57 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 17.113 VND/CAD và bán ra 17.843 VND/CAD tăng 17 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.731 VND/CHF và bán ra 26.828 VND/CHF tăng 21 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.531 VND/DKK tăng 6 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 25.133 VND/EUR và bán ra 26.540 VND/EUR tăng 50 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.892 VND/GBP và bán ra 30.124 VND/GBP tăng 14 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.922 VND/HKD và bán ra 3.047 VND/HKD tăng 5 VND/HKD so với hôm qua.
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 297 VND/INR tăng 1 VND/INR so với hôm qua.
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY tăng 2 VND/JPY so với hôm qua.
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.347 VND/SEK giảm 6 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.279 VND/SGD và bán ra 18.015 VND/SGD tăng 38 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 617 VND/THB và bán ra 712 VND/THB tăng 1 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.270 VND/USD và bán ra 23.640 VND/USD