Giá vàng hôm nay 10/5/2023 biến động nhẹ và trái chiều, phạm vi điều chỉnh từ giảm 150.000 đến tăng 100.000 đồng/lượng. Cụ thể: Giá vàng miếng SJC hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng. Giá vàng nhẫn 9999 SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 56.500.000 và bán ra 57.500.000 đồng.

Giá vàng PNJ có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.700.000 và bán ra 67.250.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 150.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.800.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.610.000 và bán ra 67.180.000 đồng.

Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 150.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.800.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở chiều mua vào giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 55.900.000 và bán ra 56.300.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 54.900.000 và bán ra 55.900.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 54.600.000 và bán ra 55.600.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 39.300.000 và bán ra 40.800.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 34.500.000 và bán ra 35.500.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 33.500.000 và bán ra 34.500.000 đồng.

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
SJC PNJ 66.700.000
▲100K
67.250.000
▲100K
SJC DOJI 66.600.000 67.200.000
PHÚ QUÝ SJC 66.600.000
▼50K
67.200.000
▼50K
BẢO TÍN MINH CHÂU 66.610.000
▼50K
67.180.000
▼50K
MI HỒNG SJC 66.800.000
▲50K
67.100.000
▼150K
SJC HÀ NỘI 66.600.000 67.220.000
SJC ĐÀ NẴNG 66.600.000 67.220.000
SJC HCM 66.600.000 67.200.000
MI HỒNG 24k 9999 55.900.000
▲100K
56.300.000
▼100K
GIAO THỦY 24k 99,9 56.300.000
▲100K
56.700.000
▲100K
NHẪN SJC 24K 99,99 56.500.000
▲50K
57.500.000
▲50K
NỮ TRANG 24K 99,99 56.300.000
▲50K
57.100.000
▲50K
NỮ TRANG 24K 99% 55.235.000
▲50K
56.535.000
▲50K
NỮ TRANG 18K 75% 40.979.000
▲37K
42.979.000
▲37K
NỮ TRANG 14K 58,3% 31.443.000
▲30K
33.443.000
▲30K
NỮ TRANG 10K 41% 21.963.000
▲21K
23.963.000
▲21K

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10/5/2023 theo ngân hàng Vietcombank

Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.469 VND/AUD và bán ra 16.129 VND/AUD giảm 26 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 17.097 VND/CAD và bán ra 17.826 VND/CAD giảm 5 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.710 VND/CHF và bán ra 26.807 VND/CHF tăng 30 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.525 VND/DKK giảm 3 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 25.085 VND/EUR và bán ra 26.490 VND/EUR giảm 32 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.879 VND/GBP và bán ra 30.110 VND/GBP tăng 51 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.918 VND/HKD và bán ra 3.042 VND/HKD tăng 5 VND/HKD so với hôm qua.
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 296 VND/INR giảm 1 VND/INR so với hôm qua.
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.353 VND/SEK giảm 3 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.242 VND/SGD và bán ra 17.977 VND/SGD giảm 8 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 616 VND/THB và bán ra 711 VND/THB tăng 2 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.270 VND/USD và bán ra 23.640 VND/USD tăng 10 VND/USD so với hôm qua.

By cccs

https://cccsonline.click