Giá vàng hôm nay 12/5/2023 có sự điều chỉnh giảm từ 50.000 đến 250.000 đông/lượng. Cụ thể: Giá vàng miếng SJC có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.550.000 và bán ra 67.150.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng. Giá vàng nhẫn 9999 SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 56.400.000 và bán ra 57.400.000 đồng.

Giá vàng PNJ có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 250.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.650.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.500.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.570.000 và bán ra 67.130.000 đồng.

Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 250.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.650.000 và bán ra 67.050.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở chiều mua vào giảm 200.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 55.900.000 và bán ra 56.300.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 54.900.000 và bán ra 55.900.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 54.600.000 và bán ra 55.600.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 39.200.000 và bán ra 40.700.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 34.400.000 và bán ra 35.400.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 33.400.000 và bán ra 34.400.000 đồng.

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
SJC PNJ 66.600.000
▼50K
67.200.000
▼50K
SJC DOJI 66.500.000 67.100.000
PHÚ QUÝ SJC 66.550.000
▼50K
67.150.000
▼50K
BẢO TÍN MINH CHÂU 66.570.000
▼50K
67.130.000
▼50K
MI HỒNG SJC 66.650.000
▼50K
67.050.000
▼250K
SJC HÀ NỘI 66.550.000
▼100K
67.170.000
▼100K
SJC ĐÀ NẴNG 66.550.000
▼100K
67.170.000
▼100K
SJC HCM 66.550.000
▼100K
67.150.000
▼100K
MI HỒNG 24k 9999 55.900.000
▼100K
56.300.000
▼200K
GIAO THỦY 24k 99,9 56.150.000
▼200K
56.550.000
▼200K
NHẪN SJC 24K 99,99 56.400.000
▼50K
57.400.000
▼50K
NỮ TRANG 24K 99,99 56.200.000
▼50K
57.000.000
▼50K
NỮ TRANG 24K 99% 55.136.000
▼49K
56.436.000
▼49K
NỮ TRANG 18K 75% 40.904.000
▼38K
42.904.000
▼38K
NỮ TRANG 14K 58,3% 31.384.000
▼29K
33.384.000
▼29K
NỮ TRANG 10K 41% 21.921.000
▼21K
23.921.000
▼21K

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 12/5/2023 theo ngân hàng Vietcombank

Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.330 VND/AUD và bán ra 15.983 VND/AUD giảm 72 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 16.956 VND/CAD và bán ra 17.679 VND/CAD giảm 105 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.595 VND/CHF và bán ra 26.687 VND/CHF giảm 18 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.506 VND/DKK giảm 6 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 24.961 VND/EUR và bán ra 26.359 VND/EUR giảm 36 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.616 VND/GBP và bán ra 29.836 VND/GBP giảm 174 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.917 VND/HKD và bán ra 3.041 VND/HKD giảm 3 VND/HKD so với hôm qua.
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 296 VND/INR
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 169 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.319 VND/SEK giảm 15 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.189 VND/SGD và bán ra 17.922 VND/SGD giảm 42 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 612 VND/THB và bán ra 707 VND/THB giảm 2 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.270 VND/USD và bán ra 23.640 VND/USD

By cccs

https://cccsonline.click