Giá vàng hôm nay 16/5/2023 có sự điều chỉnh tăng giảm nhẹ 100.000 đồng/lượng so với giá cuối phiên hôm qua. Cụ thể:
Giá vàng PNJ có sự điều chỉnh tăng 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.650.000 và bán ra 67.250.000 đồng.
Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở chiều mua vào, hiện tại mua vào 66.750.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng DOJI, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.200.000 đồng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu, hiện tại mua vào 66.600.000 và bán ra 67.130.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC, hiện tại mua vào 66.650.000 và bán ra 67.250.000 đồng, chênh lệch ở hai chiều mua bán là 600.000 đồng
Giá vàng nhẫn 9999 SJC, hiện tại mua vào 56.550.000 và bán ra 57.550.000 đồng.
Giá vàng miếng SJC Mi Hồng có sự điều chỉnh tăng 100.000 đồng ở chiều mua vào, hiện tại mua vào 66.750.000 và bán ra 67.100.000 đồng.
Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra , hiện tại mua vào 56.000.000 và bán ra 56.400.000 đồng.
Vàng 985 Mi Hồng, hiện tại mua vào 55.000.000 và bán ra 56.000.000 đồng.
Vàng 980 Mi Hồng, hiện tại mua vào 54.700.000 và bán ra 55.700.000 đồng.
Vàng 750 Mi Hồng, hiện tại mua vào 39.300.000 và bán ra 40.800.000 đồng.
Vàng 680 Mi Hồng, hiện tại mua vào 34.500.000 và bán ra 35.500.000 đồng.
Vàng 610 Mi Hồng, hiện tại mua vào 33.500.000 và bán ra 34.500.000 đồng.

Lãi suất tiết kiệm mới nhất 5/2023 | Gửi 100 triệu lãi bao nhiêu

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
SJC PNJ 66.650.000
▲50K
67.250.000
▲50K
SJC DOJI 66.600.000 67.200.000
PHÚ QUÝ SJC 66.550.000 67.150.000
BẢO TÍN MINH CHÂU 66.600.000 67.130.000
MI HỒNG SJC 66.750.000
▲100K
67.100.000
SJC HÀ NỘI 66.650.000 67.270.000
SJC ĐÀ NẴNG 66.650.000 67.270.000
SJC HCM 66.650.000 67.250.000
MI HỒNG 24k 9999 56.000.000 56.400.000
▼100K
GIAO THỦY 24k 99,9 56.200.000
▲50K
56.600.000
▲50K
NHẪN SJC 24K 99,99 56.550.000 57.550.000
NỮ TRANG 24K 99,99 56.350.000 57.150.000
NỮ TRANG 24K 99% 55.284.000 56.584.000
NỮ TRANG 18K 75% 41.017.000 43.017.000
NỮ TRANG 14K 58,3% 31.472.000 33.472.000
NỮ TRANG 10K 41% 21.984.000 23.984.000

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 16/5/2023 theo ngân hàng Vietcombank

Tỷ giá Đô Úc hôm nay mua vào 15.321 VND/AUD và bán ra 15.975 VND/AUD tăng 43 VND/AUD so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Canada hôm nay mua vào 16.973 VND/CAD và bán ra 17.697 VND/CAD tăng 62 VND/CAD so với hôm qua.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ hôm nay mua vào 25.533 VND/CHF và bán ra 26.622 VND/CHF tăng 47 VND/CHF so với hôm qua.
Tỷ giá Krone Đan Mạch hôm nay mua vào VND/DKK và bán ra 3.492 VND/DKK tăng 3 VND/DKK so với hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay mua vào 24.851 VND/EUR và bán ra 26.243 VND/EUR tăng 15 VND/EUR so với hôm qua.
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay mua vào 28.619 VND/GBP và bán ra 29.839 VND/GBP tăng 114 VND/GBP so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay mua vào 2.915 VND/HKD và bán ra 3.039 VND/HKD
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay mua vào VND/INR và bán ra 295 VND/INR
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY
Tỷ giá Krona Thụy Điển hôm nay mua vào VND/SEK và bán ra 2.315 VND/SEK tăng 12 VND/SEK so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Singapore hôm nay mua vào 17.110 VND/SGD và bán ra 17.840 VND/SGD tăng 14 VND/SGD so với hôm qua.
Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay mua vào 613 VND/THB và bán ra 708 VND/THB giảm 1 VND/THB so với hôm qua.
Tỷ giá Đô Mỹ hôm nay mua vào 23.250 VND/USD và bán ra 23.620 VND/USD

By cccs

https://cccsonline.click