Giá vàng thế giới Online Kitco
Giá vàng thế giới hiện tại 08:55-05/10/2022 mua vào 1,720.70 USD/ Ounce, bán ra 1,721.70 USD/Ounce
Giá giao dịch cao nhất trong phiên hôm nay là 1,731.00 USD, giá thấp nhất là 1,697.90 USD
Thay đổi so với giá lúc mở cửa phiên hôm nay là: -5.40 USD/Ounce tương đương -0.31%
Giá vàng trong nước hôm nay ngày 05/10/2022 cập nhật lúc: 08:49 giờ
– Giá vàng miếng SJC tại Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận đang niêm yết ở mức 65.400.000 – 66.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI đang niêm yết ở mức 65.300.000 – 66.300.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý hiện tại mua vào 65.500.000 đồng/lượng, bán ra 66.500.000 đồng/lượng
– Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu BTMC niêm yết ở mức 65.500.000 – 66.500.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Mi Hồng đang giao dịch ở mức 65.400.000 – 66.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng niêm yết ở mức 52.000.000 – 53.000.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 Giao Thủy Hải Hậu Nam Định niêm yết ở mức 5180000 – 5240000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn SJC niêm yết ở mức 65.450.000 – 66.450.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,99 SJC hiện giao dịch ở mức 52.550.000 – 53.550.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99,99% hiện giao dịch ở mức 52.350.000 – 53.150.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99% hiện niêm yết ở mức 51.324.000 – 52.624.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 75% hiện niêm yết ở mức 38.016.000 – 40.016.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 58,3% niêm yết 29.140.000 – 31.140.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 41% hiện giao dịch ở mức 20.316.000 – 22.316.000 (mua vào – bán ra)
Dưới đây là bảng giá vàng chi tiết
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| Giá vàng PNJ | 65.400.000 | 66.400.000 |
| Giá vàng DOJI | 65.300.000 | 66.300.000 |
| Giá vàng Phú Quí SJC | 65.500.000▲50K | 66.500.000▲100K |
| Bảo Tín Minh Châu | 65.500.000▲50K | 66.500.000▲100K |
| Giá vàng 99,9% Giao Thủy | 5180000 | 5240000 |
| Giá vàng Mi Hồng SJC | 65.400.000▲100K | 66.400.000▲300K |
| Giá Vàng 999 Mi Hồng | 52.000.000▲100K | 53.000.000▲300K |
| Giá Vàng 985 Mi Hồng | 51.000.000▲100K | 52.000.000▲100K |
| Giá Vàng 980 Mi Hồng | 50.700.000▲100K | 51.700.000▲100K |
| Giá Vàng 750 Mi Hồng | 37.300.000▲100K | 39.300.000▲100K |
| Giá Vàng 680 Mi Hồng | 32.500.000▲100K | 34.200.000▲100K |
| Giá Vàng 610 Mi Hồng | 31.500.000▲100K | 33.200.000▲100K |
| Giá vàng miếng SJC | 65.450.000▲50K | 66.450.000▲50K |
| Giá vàng Nhẫn SJC 99,99 | 52.550.000▲50K | 53.550.000▲50K |
| Nữ trang 99,99 | 52.350.000▲50K | 53.150.000▲50K |
| Nữ trang 99% | 51.324.000 ▲50K | 52.624.000 ▲50K |
| Nữ trang 75% | 38.016.000▲37K | 40.016.000▲37K |
| Nữ trang 58,3% | 29.140.000▲30K | 31.140.000▲30K |
| Nữ trang 41% | 20.316.000▲21K | 22.316.00021K |
| SJC tại Hà Nội | 65.450.000▲50K | 66.470.000▲50K |
| SJC tại Đà Nẵng | 65.450.000▲50K | 66.470.000▲50K |