Giá vàng hôm nay ngày 03/10/2022

Giá vàng thế giới hiện tại 18:32-03/10/2022 mua vào 1,666.10 USD/ Ounce, bán ra 1,667.10 USD/Ounce
Giá giao dịch cao nhất trong phiên hôm nay là 1,670.50 USD, giá thấp nhất là 1,660.10 USD
Thay đổi so với giá lúc mở cửa phiên hôm nay là: +5.00 USD/Ounce tương đương +0.30%

Ở thị trường trong nước giá vàng miếng giảm nhẹ trong khi giá vàng nhẫn tăng đến 450.000 đồng mỗi lượng, giá niêm yết cụ thể như sau:

– Giá vàng miếng SJC tại Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận đang niêm yết ở mức 65.200.000 – 66.200.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI đang niêm yết ở mức 65.200.000 – 66.200.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý hiện tại mua vào 65.250.000 đồng/lượng, bán ra 66.250.000 đồng/lượng
– Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu BTMC niêm yết ở mức 65.250.000 – 66.250.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Mi Hồng đang giao dịch ở mức 65.200.000 – 66.200.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng niêm yết ở mức 51.600.000 – 52.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 Giao Thủy Hải Hậu Nam Định niêm yết ở mức 5110000 – 5170000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn SJC niêm yết ở mức 65.200.000 – 66.200.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,99 SJC hiện giao dịch ở mức 51.950.000 – 52.950.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99,99% hiện giao dịch ở mức 51.850.000 – 52.550.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99% hiện niêm yết ở mức 50.730.000 – 52.030.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 75% hiện niêm yết ở mức 37.566.000 – 39.566.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 58,3% niêm yết 28.790.000 – 30.790.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 41% hiện giao dịch ở mức 20.066.000 – 22.066.000 (mua vào – bán ra)

Bảng giá vàng chi tiết cập nhật cuối ngày hôm nay, mức tăng giảm dưới đây là so với giá cuối ngày hôm qua.

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng PNJ 65.200.000 ▲100K 66.200.000
 ▲100K
Giá vàng DOJI 65.200.000
 ▼100K
66.200.000 ▼100K
Giá vàng Phú Quí SJC 65.250.000
▼150K
66.250.000 ▼150K
Bảo Tín Minh Châu 65.250.000
 ▼150K
66.250.000 ▼150K
Giá vàng 99,9% Giao Thủy 5110000 5170000
Giá vàng Mi Hồng SJC 65.200.000
 ▼200K
66.200.000
▼200K
Giá Vàng 999 Mi Hồng 51.600.000
 ▲100K
52.400.000
 ▲450K
Giá Vàng 985 Mi Hồng 50.600.000
▲100K
51.600.000
 ▲100K
Giá Vàng 980 Mi Hồng 50.300.000
 ▲100K
51.300.000
▲100K
Giá Vàng 750 Mi Hồng 36.800.000
 ▲100K
38.800.000
▲100K
Giá Vàng 680 Mi Hồng 32.000.000
 ▲100K
33.700.000
▲100K
Giá Vàng 610 Mi Hồng 31.000.000
 ▲100K
32.700.000
▲100K
Giá vàng miếng SJC 65.200.000
 ▼200K
66.200.000
▼200K
Giá vàng Nhẫn SJC 99,99 51.950.000
 ▲300K
52.950.000
▲300K
Nữ trang 99,99 51.850.000
 ▲300K
52.550.000
▲300K
Nữ trang 99% 50.730.000
 ▲297K
52.030.000
 ▲297K
Nữ trang 75% 37.566.000
 ▲225K
39.566.000
 ▲225K
Nữ trang 58,3% 28.790.000
 ▲175K
30.790.000
▲175K
Nữ trang 41% 20.066.000
 ▲126K
22.066.000
▲126K
SJC tại Hà Nội 65.200.000
▼200K
66.220.000
 ▼200K
SJC tại Đà Nẵng 65.200.000
 ▼200K
66.220.000
▼200K

 

By cccs

https://cccsonline.click