Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh trong 9 sao (Cửu diệu) và gặp một trong 8 hạn. Chọn năm sinh và giới tính để xem sao, hạn năm Đinh Mùi 2027 của bạn cùng ngày cúng sao giải hạn trong tháng Giêng.
Bảng tra sao hạn năm 2027 theo năm sinh
Tuổi trong bảng là tuổi âm năm Đinh Mùi 2027. Nếu bạn sinh trước Tết (tháng 1, đầu tháng 2 dương lịch), hãy tra theo năm âm lịch sinh của mình.
| Năm sinh | Tuổi âm 2027 | Nam mạng | Nữ mạng |
|---|---|---|---|
| 2015 Ất Mùi | 13 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| 2014 Giáp Ngọ | 14 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyền |
| 2013 Quý Tỵ | 15 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 2012 Nhâm Thìn | 16 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 2011 Tân Mão | 17 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 2010 Canh Dần | 18 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 2009 Kỷ Sửu | 19 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 2008 Mậu Tý | 20 | Thổ Tú – Tam Kheo | Vân Hớn – Thiên Tinh |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Thủy Diệu – Ngũ Mộ | Mộc Đức – Ngũ Mộ |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyền |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 2000 Canh Thìn | 28 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Thủy Diệu – Ngũ Mộ | Mộc Đức – Ngũ Mộ |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| 1996 Bính Tý | 32 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyền |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 1991 Tân Mùi | 37 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| 1987 Đinh Mão | 41 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyền |
| 1986 Bính Dần | 42 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1981 Tân Dậu | 47 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1980 Canh Thân | 48 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyền |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyền |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 1976 Bính Thìn | 52 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 1975 Ất Mão | 53 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 1974 Giáp Dần | 54 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 1973 Quý Sửu | 55 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| 1970 Canh Tuất | 58 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyền |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | Thái Dương – Thiên La | Thổ Tú – Diêm Vương |
| 1968 Mậu Thân | 60 | Vân Hớn – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1963 Quý Mão | 65 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| 1961 Tân Sửu | 67 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyền |
| 1960 Canh Tý | 68 | Thái Dương – Thiên La | Thổ Tú – Diêm Vương |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Vân Hớn – Địa Võng | La Hầu – Địa Võng |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| 1957 Đinh Dậu | 71 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| 1956 Bính Thân | 72 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu – Toán Tận |
| 1955 Ất Mùi | 73 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| 1954 Giáp Ngọ | 74 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hớn – Ngũ Mộ |
| 1953 Quý Tỵ | 75 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| 1952 Nhâm Thìn | 76 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyền |
| 1951 Tân Mão | 77 | Thái Dương – Thiên La | Thổ Tú – Diêm Vương |
| 1950 Canh Dần | 78 | Vân Hớn – Địa Võng | La Hầu – Địa Võng |
9 sao chiếu mệnh tốt hay xấu?
- Sao tốt: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức.
- Sao trung bình: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn.
- Sao xấu: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch. Dân gian có câu “nam La Hầu, nữ Kế Đô”, ý nói La Hầu kỵ nam giới, Kế Đô kỵ nữ giới hơn.
Sao chiếu mệnh tính theo tuổi âm chia cho 9. Nam giới: dư 1 La Hầu, dư 2 Thổ Tú, dư 3 Thủy Diệu, dư 4 Thái Bạch, dư 5 Thái Dương, dư 6 Vân Hớn, dư 7 Kế Đô, dư 8 Thái Âm, chia hết là Mộc Đức. Nữ giới: dư 1 Kế Đô, dư 2 Vân Hớn, dư 3 Mộc Đức, dư 4 Thái Âm, dư 5 Thổ Tú, dư 6 La Hầu, dư 7 Thái Dương, dư 8 Thái Bạch, chia hết là Thủy Diệu.
8 hạn trong năm
Tám hạn gồm Huỳnh Tuyền, Tam Kheo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Toán Tận, Thiên La, Địa Võng và Diêm Vương. Hạn được đếm theo tuổi âm: 10 tuổi bắt đầu ở hạn đầu tiên, mỗi lần lên một chục tuổi thì tiến thêm một hạn, rồi đếm tiếp theo hàng đơn vị. Vì vậy cứ khoảng 9 năm có một hạn lặp lại hai năm liền (ví dụ nam 19 và 20 tuổi đều gặp Tam Kheo). Nam và nữ cùng tuổi có hạn khác nhau, trừ Ngũ Mộ và Địa Võng.
Ngày cúng sao giải hạn tháng Giêng 2027
Mỗi sao có một ngày “giáng trần” trong tháng âm lịch. Nhiều gia đình cúng sao một lần trong tháng Giêng, phổ biến là ngày mùng 8 hoặc rằm tháng Giêng, hoặc cúng đúng ngày của sao chiếu mệnh mình:
| Sao | Ngày cúng (âm) | Tháng Giêng 2027 | Nến, hướng |
|---|---|---|---|
| La Hầu sao xấu | Ngày 8 hằng tháng | Thứ Bảy, 13/02/2027 | 9 ngọn nến, hướng Bắc |
| Thái Bạch sao xấu | Ngày 15 hằng tháng | Thứ Bảy, 20/02/2027 | 8 ngọn nến, hướng Tây |
| Kế Đô sao xấu | Ngày 18 hằng tháng | Thứ Ba, 23/02/2027 | 21 ngọn nến, hướng Tây |
| Thổ Tú sao trung bình | Ngày 19 hằng tháng | Thứ Tư, 24/02/2027 | 5 ngọn nến, hướng Tây |
| Thủy Diệu sao trung bình | Ngày 21 hằng tháng | Thứ Sáu, 26/02/2027 | 7 ngọn nến, hướng Bắc |
| Mộc Đức sao tốt | Ngày 25 hằng tháng | Thứ Ba, 02/03/2027 | 20 ngọn nến, hướng Đông |
| Thái Âm sao tốt | Ngày 26 hằng tháng | Thứ Tư, 03/03/2027 | 7 ngọn nến, hướng Tây |
| Thái Dương sao tốt | Ngày 27 hằng tháng | Thứ Năm, 04/03/2027 | 12 ngọn nến, hướng Đông |
| Vân Hớn sao trung bình | Ngày 29 hằng tháng | Thứ Bảy, 06/03/2027 | 15 ngọn nến, hướng Đông |
Cách chuẩn bị lễ và những lưu ý khi cúng sao xem trong bài cúng sao giải hạn rằm tháng Giêng 2027.
Hỏi đáp về sao hạn 2027
Năm 2027 tuổi nào gặp sao La Hầu?
Năm Đinh Mùi 2027, nam giới tuổi âm 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82 (sinh năm 2018, 2009, 2000, 1991, 1982, 1973, 1964, 1955, 1946) gặp La Hầu; nữ giới tuổi âm 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78 (sinh năm 2013, 2004, 1995, 1986, 1977, 1968, 1959, 1950) gặp La Hầu.
Sao chiếu mệnh tính theo tuổi âm hay tuổi dương?
Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), tức năm âm lịch hiện tại trừ năm âm lịch sinh rồi cộng 1.
Cúng sao giải hạn vào ngày nào?
Mỗi sao có ngày cúng riêng trong tháng âm lịch (ví dụ La Hầu mùng 8, Thái Bạch rằm, Kế Đô ngày 18). Nhiều nơi cúng chung vào mùng 8 hoặc rằm tháng Giêng; năm 2027 rằm tháng Giêng là thứ bảy, ngày 20/02/2027.
Sao hạn là quan niệm dân gian, mang tính tham khảo. Không nên vì lo sợ sao xấu mà chi tiêu tốn kém cho lễ cúng.





