Giá vàng trong nước hôm nay 19/01/2023 đồng loạt tăng mạnh từ 200.000 đến 500.000 đồng/lượng. Giá niêm yết mới nhất cụ thể như sau:
– Giá vàng miếng SJC: tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn niêm yết ở mức 66.900.000 – 67.900.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,99 SJC: hiện giao dịch ở mức 54.550.000 – 55.550.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng PNJ: đang niêm yết ở mức 66.900.000 đồng/lượng mua vào và 67.800.000 đồng/lượng bán ra.
– Giá vàng DOJI: đang niêm yết ở mức 66.500.000 – 67.700.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng Phú Quý SJC: hiện tại mua vào 66.800.000 đồng/lượng, bán ra 67.800.000 đồng/lượng
– Giá vàng Bảo Tín Minh Châu BTMC: niêm yết ở mức 66.820.000 – 67.800.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng Mi Hồng SJC: đang giao dịch ở mức 66.900.000 – 67.700.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng 99,9 Mi Hồng: niêm yết ở mức 54.500.000 – 55.200.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng 99,9 Giao Thủy Hải Hậu Nam Định: niêm yết ở mức 53.650.000 – 54.050.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99,99%: hiện giao dịch ở mức 54.350.000 – 55.150.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99%: hiện niêm yết ở mức 53.304.000 – 54.604.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 75%: hiện niêm yết ở mức 39.517.000 – 41.517.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 58,3%: niêm yết 30.306.000 – 32.306.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 41%: hiện giao dịch ở mức 21.150.000 – 23.150.000 (mua vào – bán ra)
Giá vàng trong nước hôm nay ngày 19/01/2023 cập nhật lúc: 14:30 giờ
| LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
| SJC PNJ | 66.900.000 ▲500K |
67.800.000 ▲300K |
| SJC DOJI | 66.500.000 | 67.700.000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 66.800.000 ▲200K |
67.800.000 ▲200K |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 66.820.000 ▲70K |
67.800.000 ▲200K |
| MI HỒNG SJC | 66.900.000 | 67.700.000 |
| SJC HÀ NỘI | 66.900.000 ▲100K |
67.920.000 ▲300K |
| SJC ĐÀ NẴNG | 66.900.000 ▲100K |
67.920.000 ▲300K |
| SJC HCM | 66.900.000 ▲100K |
67.900.000 ▲300K |
| MI HỒNG 24k 9999 | 54.500.000 | 55.200.000 |
| GIAO THỦY 24k 99,9 | 53.650.000 ▲100K |
54.050.000 ▲100K |
| NHẪN SJC 24K 99,99 | 54.550.000 | 55.550.000 |
| NỮ TRANG 24K 99,99 | 54.350.000 | 55.150.000 |
| NỮ TRANG 24K 99% | 53.304.000 | 54.604.000 |
| NỮ TRANG 18K 75% | 39.517.000 | 41.517.000 |
| NỮ TRANG 14K 58,3% | 30.306.000 | 32.306.000 |
| NỮ TRANG 10K 41% | 21.150.000 | 23.150.000 |
Đơn vị tính đồng/lương, mức tăng giảm trên đây là so với giá cuối ngày hôm trước.